Bảng Giá Gói Cước VNPT 2026

Bảng giá đầy đủ tất cả gói cước Internet cáp quang, truyền hình MyTV, camera và combo dành cho cá nhân, hộ gia đình và doanh nghiệp tại Hà Nội.

🌐 Internet Cơ Bản 📶 Internet + Mesh 📷 Home Cam 🏢 Doanh Nghiệp 📺 Truyền Hình MyTV 📡 HomeTV Combo 📱 Combo Di Động 🔧 Phí Lắp Đặt

I. Internet Cáp Quang – Cá Nhân / Hộ Gia Đình

Gói Internet cơ bản (không kèm Mesh WiFi)

Gói cước Tốc độ Bảo mật Nội thành (đ/tháng) Ngoại thành (đ/tháng)
1 tháng 6 tháng 12 tháng 1 tháng 6 tháng 12 tháng
Home 1 300 Mbps GreenNet / Family Safe 235.000 1.410.000 2.820.000 190.000 1.140.000 2.280.000
Home 2 500 Mbps 280.000 1.680.000 3.360.000 240.000 1.440.000 2.880.000
Home 3 500ULM (*) 320.000 1.920.000 3.840.000 280.000 1.680.000 3.360.000

(*) Tốc độ 500ULM: Tốc độ tối thiểu 500Mbps, tối đa 1000Mbps tùy theo khoảng cách đến Modem và chủng loại thiết bị.

Gói Internet Có Mesh WiFi 6

+30.000đ/tháng so với gói không Mesh — Phủ sóng WiFi rộng hơn, xuyên tường mạnh hơn

Gói cước Tốc độ Thiết bị Mesh Nội thành (đ/tháng) Ngoại thành (đ/tháng)
1 tháng 6 tháng 12 tháng 1 tháng 6 tháng 12 tháng
Home 1 (Mesh) 300 Mbps 01 Mesh 6 265.000 1.590.000 3.180.000 220.000 1.320.000 2.640.000
Home 2 (Mesh) 500 Mbps 310.000 1.860.000 3.720.000 270.000 1.620.000 3.240.000
Home 3 (Mesh) 500ULM (*) 350.000 2.100.000 4.200.000 310.000 1.860.000 3.720.000

Gói Internet + Camera (Home Cam)

Có Mesh WiFi 6 + 01 Camera Indoor + Cloud lưu trữ 7 ngày

Gói cước Thành phần gói Nội thành (đ/tháng) Ngoại thành (đ/tháng)
1 tháng 6 tháng 12 tháng 1 tháng 6 tháng 12 tháng
Home Cam 1 Internet 300Mbps + Mesh 6 + Camera + Cloud 7 ngày 290.000 1.740.000 3.480.000 250.000 1.500.000 3.000.000
Home Cam 2 Internet 500Mbps + Mesh 6 + Camera + Cloud 7 ngày 350.000 2.100.000 4.200.000 310.000 1.860.000 3.720.000
Home Cam 3 Internet ~1Gbps + Mesh 6 + Camera + Cloud 7 ngày 390.000 2.340.000 4.680.000 350.000 2.100.000 4.200.000

Khuyến mại áp dụng cho thuê bao lắp đặt mới từ 01/03/2026. Không áp dụng tại một số tòa nhà có chính sách giá riêng.

II. Internet Cáp Quang – Doanh Nghiệp (FiberVNN)

Phí đấu nối hòa mạng: 300.000đ/thuê bao. Giá đã bao gồm VAT.

STT Tên gói Tốc độ trong nước Tốc độ QT tối thiểu IP Tĩnh Trọn gói/tháng Gói 7 tháng Gói 14 tháng
1 FiberEco1 120 Mbps 3 Mbps IP động 352.000 2.112.000 4.224.000
2 FiberEco2 200 Mbps 4 Mbps IP động 418.000 2.508.000 5.016.000
3 FiberEco3 250 Mbps 6 Mbps 01 WAN tĩnh 858.000 5.148.000 10.296.000
4 FiberEco4 300 Mbps 7 Mbps 01 WAN tĩnh 1.100.000 6.600.000 13.200.000
5 Fiber4 300 Mbps 10 Mbps 01 WAN tĩnh 2.200.000 13.200.000 26.400.000
6 FiberEco5 500 Mbps 12 Mbps 01 WAN tĩnh 3.520.000 21.120.000 42.240.000
7 Fiber5 500 Mbps 18 Mbps 01 WAN tĩnh + Block 08 IPv4 5.500.000 33.000.000 66.000.000
8 Fiber6 600 Mbps 32 Mbps 01 WAN tĩnh + Block 08 IPv4 9.900.000 59.400.000 118.800.000

Bảng giá trên chỉ liệt kê các gói phổ biến. Liên hệ hotline để được tư vấn gói Fiber cao cấp hơn (FiberVip6 ~ FiberVip9).

III. Truyền Hình MyTV

Gói truyền hình độc lập – Dành cho KH đang có Internet VNPT. 1 tài khoản đăng nhập tối đa 5 thiết bị, xem đồng thời trên 2 thiết bị. Hỗ trợ 4K.

Tên gói 1 tháng 6 tháng 12 tháng Nội dung chính
MyTV Flexi 1 65.000 390.000 780.000 Kênh trong nước (VTV, HTV,...) + VTVcab + kênh quốc tế + Galaxy cao cấp + VOD có quảng cáo
MyTV Flexi 2 65.000 390.000 780.000 Kênh trong nước + SCTV + kênh quốc tế + Galaxy cao cấp + VOD có quảng cáo
MyTV Film 65.000 390.000 780.000 VTV1 + kênh quốc tế (gồm 2 kênh SPOTV) + Galaxy VIP + VOD cao cấp không quảng cáo
MyTV Film+ 65.000 390.000 780.000 Kênh trong nước + kênh quốc tế + Galaxy VIP + VOD cao cấp không quảng cáo
MyTV VIP 95.000 570.000 1.140.000 Kênh trong nước + VTVcab + SCTV + kênh quốc tế + 2 kênh SPOTV + Galaxy VIP + VOD cao cấp không quảng cáo

Gói Combo Internet + Truyền Hình MyTV (HomeTV)

Áp dụng cho thuê bao lắp đặt mới từ 01/04/2025. Không áp dụng tại một số tòa nhà có chính sách giá riêng.

Gói cước MyTV Tốc độ Nội thành (đ/tháng) Ngoại thành (đ/tháng)
1T 6T 12T 1T 6T 12T
HomeTV 1 Flexi 1/2, Film, Film+ 300 Mbps 240.000 1.440.000 2.880.000 200.000 1.200.000 2.400.000
HomeTV 2 Flexi 1/2, Film, Film+ 500 Mbps 300.000 1.800.000 3.600.000 260.000 1.560.000 3.120.000
HomeTV 1 (Mesh) Flexi 1/2, Film, Film+ 300 Mbps 270.000 1.620.000 3.240.000 230.000 1.380.000 2.760.000
HomeTV 2 (Mesh) Flexi 1/2, Film, Film+ 500 Mbps 330.000 1.980.000 3.960.000 290.000 1.740.000 3.480.000
HomeTV 3 (Mesh) Flexi 1/2, Film, Film+ 500ULM (*) 370.000 2.220.000 4.440.000 330.000 1.980.000 3.960.000
HomeTV VIP1 MyTV VIP 300 Mbps 270.000 1.620.000 3.240.000 230.000 1.380.000 2.760.000
HomeTV VIP2 MyTV VIP 500 Mbps 330.000 1.980.000 3.960.000 290.000 1.740.000 3.480.000
HomeTV VIP1 (Mesh) MyTV VIP 300 Mbps 300.000 1.800.000 3.600.000 260.000 1.560.000 3.120.000
HomeTV VIP2 (Mesh) MyTV VIP 500 Mbps 360.000 2.160.000 4.320.000 320.000 1.920.000 3.840.000
HomeTV VIP3 (Mesh) MyTV VIP 500ULM (*) 400.000 2.400.000 4.800.000 360.000 2.160.000 4.320.000

IV. Combo Internet + Truyền Hình + Di Động VinaPhone

Áp dụng cho thuê bao lắp đặt mới từ 01/04/2025. Data miễn phí khi truy cập Zalo, YouTube, TikTok, MyTV (gói Sành).

Thông số HOME SÀNH 2 HOME SÀNH 4 HOME ĐỈNH HOME ĐỈNH 3
Giá 1 tháng 249.000đ 359.000đ 369.000đ 399.000đ
Giá 6 tháng 1.494.000đ 2.154.000đ 2.214.000đ 2.394.000đ
Giá 12 tháng 2.988.000đ 4.308.000đ 4.428.000đ 4.788.000đ
Tốc độ Internet 300 Mbps 500 Mbps 500 Mbps 500ULM
Thiết bị Mesh Không có 01 Mesh 5/6 Không có 01 Mesh 5/6
Truyền hình MyTV Không Không Flexi 1/2, Film, Film+ Nâng Cao Plus + K+
Data di động 3GB/ngày 3GB/ngày 2GB/ngày 2GB/ngày
Thoại nội mạng 1.500 phút 1.500 phút 1.000 phút 1.000 phút
Thoại ngoại mạng 89 phút 89 phút 50 phút 50 phút
Thành viên tối đa 6 thành viên 6 thành viên 4 thành viên 4 thành viên
Thoại nội nhóm Miễn phí giữa các thuê bao di động trong nhóm

Phí Lắp Đặt & Lưu Ý

💰 Phí hòa mạng (lắp đặt)

300.000đ

Thanh toán một lần khi lắp đặt.

Miễn phí trang bị Modem WiFi khi đóng trước 6 hoặc 12 tháng.

📋 Lưu ý quan trọng

  • Giá đã bao gồm VAT
  • Nội thành: các Quận trung tâm (Đống Đa, Cầu Giấy, Hoàn Kiếm, Ba Đình,...)
  • Ngoại thành: các Huyện (Đông Anh, Sóc Sơn, Thanh Trì,...)
  • Không áp dụng tại một số tòa nhà có chính sách giá riêng

Cần Tư Vấn Chọn Gói Phù Hợp?

Liên hệ ngay để được tư vấn miễn phí, chọn gói cước tối ưu nhất cho nhu cầu sử dụng.

Gọi: 0822 036 382